Giá tốt hơn khi mua số lượng lớn
Model: AE720CME-132BDS | Công nghệ N-Type TOPCon – Bifacial – Double Glass
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Công suất danh định (Pmpp) | 720W |
| Điện áp danh định (Vmpp) | 41.30V |
| Dòng điện danh định (Impp) | 17.43A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 49.10V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 23.21A |
| Hiệu suất mô-đun | 23.21% |
| Suy giảm công suất năm đầu | ≤ 1.0% |
| Suy giảm công suất năm 2–30 | ≤ 0.4%/năm |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500V DC (IEC/UL) |
| Dòng cầu chì tối đa | 30A |
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Loại tế bào | N-Type TOPCon, Mono-crystalline |
| Số lượng tế bào | 132 cells (Half-cut, 182mm) |
| Kích thước tấm pin | 2383 × 1302 × 30 mm |
| Trọng lượng | 37 kg |
| Khung | Hợp kim nhôm anodized – dày 30mm |
| Kính trước | 2.0 mm kính cường lực phủ AR |
| Kính sau | 2.0 mm kính trắng cường lực |
| Junction Box | Chuẩn IP68, 3 diode bypass |
| Cáp | 1 × 4 mm², dài 350 mm (tùy chỉnh) |
| Đầu nối | MC4 / MC4 tương thích |
| Tải trọng mặt trước | 5400 Pa |
| Tải trọng mặt sau | 2400 Pa |
| Chống mưa đá | Viên đá 25 mm – tốc độ 23 m/s |
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C → +85°C |
| Hệ số nhiệt Pmpp | -0.29%/°C |
| Hệ số nhiệt Isc | +0.040%/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | -0.24%/°C |
| Nhiệt độ hoạt động danh định (NMOT) | 43 ± 2°C |
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Số lượng/tấm mỗi pallet | 36 tấm |
| Trọng lượng/pallet | 1364 kg |
| Số lượng trong container 40' HQ | 648 tấm |
Giảm suy hao, hiệu suất cao, ổn định lâu dài.
Giảm điện trở, tăng độ bền, cải thiện sản lượng.
Tăng công suất lên đến 25% tùy điều kiện mặt nền.
Chống nóng, chống ẩm, chống PID/LID, tăng tuổi thọ.
Tối ưu tại các vùng khí hậu nóng như Việt Nam.
Dùng tốt cho khu công nghiệp, ven biển, sa mạc.
5400 Pa mặt trước / 2400 Pa mặt sau – vượt chuẩn IEC.
📌 30 năm bảo hành hiệu suất
📌 30 năm bảo hành sản phẩm
Tư vấn, khảo sát thiết kế mặt bằng điện năng lượng mặt trời MIỄN PHÍ
Tư vấn, khảo sát thiết kế mặt bằng lắp đặt Điện năng lượng mặt trời MIỄN PHÍ cho Hộ gia đình.